Bạn đang ở trang: HomeSản phẩmCác chất khác

MOLD NIL®DRY

Chất hấp phụ độc tố nấm mốc MOLD NIL®DRY

THÀNH PHẦN

Hỗn hợp các chất chống mốc gồm Sorbic acid, Citric acid, Propionic acid và muổi của nó

pH (1/10)                      5-6

Tỉ trọng                        0.8 - 1.1 kg/L

Màu                              bột màu trắng

Độ ẩm                          max 8%

LỢI ÍCH SẢN PHẨM

Acid propionic và muối của acid propionic khi vào nấm sẽ ức chế các enzyme cần thiết cho quá trình biến dưỡng của carbohydates, làm ảnh hưởng đến sự phát triển và sinh sản của nấm. 

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG : 0.5 -1kg/MT ( đối với thức ăn hoàn chỉnh)

BAO BÌ VÀ CÁCH BẢO QUẢN

- Đóng gói: 25kg/ bao

- Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không mở bao bì khi chưa sử dụng.

XUẤT XỨ: NutriAd - Bỉ

TOXY NIL® DRY

Chất hấp phụ độc tố nấm mốc TOXY NIL® DRY

THÀNH PHẦN

Acid Sorbic / Chiết xuất men/ Hợp chất chống Oxy hóa/ khoáng đã được thay đổi cấu trúc để tăng bề mặt hấp thụ chất độc tố có cực

     - pH(1/10) 5,0 – 6,5

     - Tỉ trọng 0,70 -0,90 kg/l

     - Độ ẩm Max 10%

     - Dạng bột, màu nâu nhạt

LỢI ÍCH SẢN PHẨM

  - Sản phẩm thực hiện 3 chức năng : Phòng chống nấm móc, kết dính độc tố nấm mốc và làm biến đổi cấu trúc phân tử của độc tố nấm mốc để làm thay đổi độc tính của chúng.

   - Tăng cường bảo vệ chức năng gan hỗ trợ quá trình hấp thụ dưỡng chất của các loại động vật nuôi.

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG Liều phòng liên tục 0.5 – 1kg/tấn

BAO BÌ VÀ CÁCH BẢO QUẢN

- Đóng gói: 25kg/ bao

- Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không mở bao bì khi chưa sử dụng.

XUẤT XỨ: NutriAd - Bỉ

FUNGINAT FP

Chất hấp phụ độc tố nấm mốc FUNGINAT FP

THÀNH PHẦN

Sự kết hợp của ACID PROPIONIC và MUỐI SODIUM PROPIONIC với hàm lượng hoạt động lên đến 47,7%. Tương đương 39% acid propionic

LỢI ÍCH SẢN PHẨM

Bảo vệ nguyên liệu và thức ăn thành phẩm an toàn trước các loại nấm mốc.

 

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Hiệu quả đạt được ngay cả với liều thấp từ 300g/tấn

BAO BÌ VÀ CÁCH BẢO QUẢN

- Đóng gói: 25kg/ bao

- Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không mở bao bì khi chưa sử dụng.

XUẤT XỨ: NOREL Animal Nutrition -  Tây Ban Nha

 

OXY NIL® RX DRY

Chất chống oxy hóa OXY NIL® RX DRY

THÀNH PHẦN

BHT (butyl hydroxy toluene), Ethoxyquin, Citric Acid, các chất mang dạng khoáng.

LỢI ÍCH SẢN PHẨM

 Hỗn hợp các chất chống Oxy hóa, nhằm nâng cao hiệu quả ngăn ngừa khả năng oxy hóa để bảo vệ sản phẩm

LIỀU DÙNG VÀ CÁCH SỬ DỤNG

- Thức ăn, nguyên liệu, thức ăn đậm đặc: 0.125 – 1kg/tấn (tùy theo % chất béo và thời gian lưu trữ)

- Thức ăn, nguyên liệu, thức ăn đậm đặc:0.125 -2kg/tấn (để bảo vệ nguyên liệu trong Premix) 

- Premix : tính toán theo tiêu chuẩn ít nhất 125 g/tấn thức ăn hoàn chỉnh

BAO BÌ VÀ CÁCH BẢO QUẢN

- Đóng gói:  Bao 25 kg, bên trong có tráng lớp PE/nhôm

- Bảo quản: Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. Không mở bao bì khi chưa sử dụng.

XUẤT XỨ: NutriAd - Bỉ

Superzyme-CS

Tên sản phẩm: Superzyme-CS

Công dụng: Hỗ trợ tiêu hóa thức ăn đối với vật nuôi 

Thành phần và hàm lượng: hệ đa enzyme, bao gồm 08 loại men

Tính chất: 

Đóng gói: 25kg/bao, 

Nhà sản xuất: Canadian Bio-Systems (Canada)

Xuất xứ: sản xuất tại Canada

Hạn sử dụng: 24 tháng

Bảo quản: trong kho thoáng mát, sạch sẽ, không có côn trùng, nhiệt độ phòng < 20c

Sulfadimidine Base/Sodium

Tên sản phẩm: Sulfadimidine Base/Sodium

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 25kg/thùng

Nhà sản xuất: Nanhai Beisha Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 48 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Tylosin Tartrate Powder

Tên sản phẩm: Tylosin Tartrate Powder

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 20kg/thùng

Nhà sản xuất: Biovet JSC

Xuất xứ: sản xuất tại Bulgari

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Sulfadiazine Sodium

Tên sản phẩm: Sulfadiazine Sodium

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 25kg/thùng

Nhà sản xuất: Nanhai Beisha Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 48 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Ivermectin

Tên sản phẩm: Ivermectin

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 1kg/lon

Nhà sản xuất: Hebei Veyong Animal Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 24 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Gentamycin Sulphate

Tên sản phẩm: Gentamycin Sulphate

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 10bou/carton

Nhà sản xuất: Yantai Justaware Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 48 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Florfenicol

Tên sản phẩm: Florfenicol

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 25kg/drum

Nhà sản xuất: Anhui Liberty Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Colistin Sulfate

Tên sản phẩm: Colistin Sulfate

Công dụng: Diệt khuẩn, khử trùng

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 20kg/drum

Nhà sản xuất: Hebei Shengxue Dacheng Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 36 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Enrofloxacin Base/Hcl

Tên sản phẩm: Enrofloxacin Base/Hcl

Công dụng: 

Thành phần: 

Hàm lượng: 

Tính chất: Dạng bột, tan trong nước

Đóng gói: 25kg/drum

Nhà sản xuất: Zhejiang Goubang Pharmaceutical

Xuất xứ: sản xuất tại TQ

Hạn sử dụng: 48 tháng

Bảo quản: trong kho kín, nhiệt độ < 20c

 

Hỗ trợ ngay

Hỗ trợ

Ms. Katy Le

Cell 1 : 091.390.5981

Cell 2:  0127.977.9696

My skype status

 

Ms. Vân Anh

Cell : 090.256.3858

My skype status

 

Ms. Duyên

Cell 1 : 0120.591.2039

Cell 2: 0169.943.0684

 My skype status

 

 

Tel: (+84) 8 35111188

Fax: (+84) 8 35112550

Email: This email address is being protected from spambots. You need JavaScript enabled to view it.

Trang web hiện có:
75 khách & 0 thành viên trực tuyến